2019 THACO kia k200Hình 1 2019 THACO kia k200Hình 2 2019 THACO kia k200Hình 3 2019 THACO kia k200Hình 4 2019 THACO kia k200Hình 5 2019 THACO kia k200Hình 6 2019 THACO kia k200Hình 7 2019 THACO kia k200Hình 8 2019 THACO kia k200Hình 9 2019 THACO kia k200Hình 10 2019 THACO kia k200Hình 11 2019 THACO kia k200Hình 12

2019 THACO kia k200

Mới - 0Km - Lắp ráp trong nước

335.000.000 VNĐ

Lưu Bỏ lưu

xe tải nhỏ máy dầu KIA K200 tải trọng 990kg, 1490kg, 1900kg hổ trợ trả góp 70%

Người bán: Lê Huy Phước

Địa chỉ: 570 Quốc lộ 13, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Liên hệ: 0938802127 03/07/2019

Mô tả thông số

Hãng xe: THACO

Dòng xe: kia k200

Mẫu xe: Pickup/Truck

Năm sản xuất: 2019

Màu sắc: Trắng

Tình trạng: Mới

Màu nội thất: Xám

Hộp số: Số tay

Dung tích 2.497L

Nhiên liệu Diesel

Thuộc tính dẫn động RFD-DĐ Cầu sau

Kia New Frontier K200

Kích thước:

-      Kích thước tổng thể(DxRxC):               5.220x1.780x2.000 (mm)

-      Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC):       3.200x1.670x1830 (mm)

-      Vệt bánh trước/sau:                               1.490/1.340 (mm)

-      Chiều dài cơ sở:                                    2.615 (mm)

-      Khoảng sáng gầm xe:                           130 (mm)

Trọng lượng:

-      Trọng lượng không tải: 1.700 (kg) (chassis)

-      Tải trọng:                     Có 3 tải trọng: 990 (kg), 1.490 (kg), 1.900 (kg)

-      Trọng lượng toàn bộ:    3.885 (kg)

-      Số chổ ngồi:                 03 (chổ)

Động cơ:

-      Tên động cơ:    HYUNDAI D4CB (Euro IV).

-      Loại động cơ:   Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát bằng không khí, làm mát bằng nước, CRDi: phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

-      Dung tích xy lanh:                    2.497cc

-      Công suất cực đại/tốc độ quay:  130ps/3.800rpm

-      Mô men xoắn/tốc độ quay:        255Nm/1.500-3.500rpm

Truyền động:

-      Ly hợp:                                    Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

-      Hộp số:                                    Số sàn cơ khí 06 số tiến, 01 số lùi

-      Tỷ số truyền động:        ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5=0,823; ih6=0,676;                         

iR=3,814

Hệ thống lái: Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực.

Hệ thống phanh: Trước phanh đĩa, sau tang trống bố kẽm. Cơ cấu điều chỉnh lực phanh theo tải trọng.

Hệ thống treo:            

-      Trước: Độc lập, giảm chấn thủy lực.

-      Sau:      Phụ thuộc nhíp lá 5 lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe: Trước/sau: 195R15C/155R12C. Lốp không xăm.

Đặc tính:

-      Khả năng leo dốc: 32%

-      Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 5,3 m

-      Tốc độ tối đa: 100 km/h

-      Dung tích thùng nhiên liệu: 65 lít

Trang bị thêm:

-      AM/FM radio-CD, Máy lạnh cabin

-      Đèn trần, mồi thuốc lá, USB

-      01 kính chiếu hậu trong cabin

-      02 bánh xe dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn.

Thùng xe:

-      Thùng lửng

-      Thùng kín có cửa hông

-      Thùng kín không có cửa hông

-      Thùng mui bạt (đóng mới từ thùng lửng và đóng mới từ Chassis)

Chất liệu thùng:

-      Tôn kẽm

-      Tôn đen

-      Inox 304

-      Inox 430


Nhôm