2019 THACO Towner 800

158.5 triệu

158.5 triệu
2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800 2019 THACO Towner 800

THÔNG SỐ XE

Hãng xe :THACO Màu xe :Trắng
Dòng xe :Towner Màu nội thất :Xám
Phiên bản :800 Số chỗ :n/a
Năm sản xuất :2019 Dung tích :970 cc
Xuất xứ :n/a Nhiên liệu :Xăng
Tình trạng :Mới Hộp số :Số tay
Km đã đi :0 Km Thuộc tính dẫn động :RFD-DĐ Cầu sau
Hãng xe :THACO
Dòng xe :Towner
Phiên bản :800
Năm sản xuất :2019
Xuất xứ :n/a
Tình trạng :Mới
Km đã đi :0 Km
TIỆN NGHI
available-icon Túi khí cho người lái
available-icon Túi khí phía trước
available-icon Túi khí phía sau
available-icon Chốt cửa an toàn
available-icon Khóa động cơ
available-icon Hệ thống báo trộm
available-icon Chống bó cứng ABS
available-icon Trợ lực phanh EBA
available-icon Hỗ trợ cảnh báo lùi
available-icon Đèn sương mù
available-icon Cửa sổ nóc
available-icon Kính chỉnh điện
available-icon Tay lái trợ lực
available-icon Điều hòa trước
MÔ TẢ

THACO TOWNER 800

Kích thước:

-      Kích thước tổng thể(DxRxC):               3.520x1.400x1.780 (mm)

-      Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC):       2.220x1.330x285 (mm)

-      Vệt bánh trước/sau:                               1.210/1.205 (mm)

-      Chiều dài cơ sở:                                    2.010 (mm)

-      Khoảng sáng gầm xe:                           180 (mm)

Trọng lượng:

-      Trọng lượng không tải: 730 (kg)

-      Tải trọng:                     990 (kg)

-      Trọng lượng toàn bộ:    1.850 (kg)

-      Số chổ ngồi:                 02 (chổ)

Động cơ:

-      Tên động cơ:    DA465QE (Euro IV).

-      Loại động cơ:   Xăng không chì, 04 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun xăng điện tử đa điểm.

-      Dung tích xy lanh:                    970cc

-      Đường kính x hành trình piston: 65,5 x 72 mm

-      Công suất cực đại/tốc độ quay:  48ps/5.000rpm

-      Mô men xoắn/tốc độ quay:        72Nm/3.000~3.500rpm

Truyền động:

-      Ly hợp: Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động cơ khí.

-      Hộp số: Số sàn, cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi.

-      Tỷ số truyền động:        ih1=3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1,000; ih5=0,806;                        

iR=3,536

Hệ thống lái:   Bánh răng – thanh răng.

Hệ thống phanh: Trước phanh đĩa, sau tang trống, phanh thủy lực, trợ lực chân không.

Hệ thống treo:            

-      Trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực.

-      Sau:      Phụ thuộc nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe: Trước/sau: 5.00-12/5.00-12.

Đặc tính:

-      Khả năng leo dốc: 23%

-      Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 5.0 m

-      Tốc độ tối đa: 82 km/h

-      Dung tích thùng nhiên liệu: 36 lít

Trang bị thêm:

-      01 kính chiếu hậu trong cabin

-      01 bánh xe dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn.

Thùng xe:

-      Thùng lửng

-      Thùng kín có cửa hông

-      Thùng kín không có cửa hông

-      Thùng mui bạt (đóng mới từ thùng lửng và đóng mới từ Chassis)

Chất liệu thùng:

-      Tôn kẽm

-      Tôn đen

-      Inox 304

-      Inox 430


Nhôm