2019 THACO Towner 990Hình 1 2019 THACO Towner 990Hình 2 2019 THACO Towner 990Hình 3 2019 THACO Towner 990Hình 4 2019 THACO Towner 990Hình 5 2019 THACO Towner 990Hình 6 2019 THACO Towner 990Hình 7

2019 THACO Towner 990

Mới - 0Km - Lắp ráp trong nước

216.000.000 VNĐ

Lưu Bỏ lưu

xe tải nhỏ máy xăng THACO Towner990 tải trọng 990kg , hổ trợ ngân hàng 70%

Người bán: Lê Huy Phước

Địa chỉ: 570 Quốc lộ 13, Hiệp Bình Phước, Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Liên hệ: 0375033588 03/07/2019

Mô tả thông số

Hãng xe: THACO

Dòng xe: Towner 990

Mẫu xe: Pickup/Truck

Năm sản xuất: 2019

Màu sắc: Trắng

Tình trạng: Mới

Màu nội thất: Xám

Hộp số: Số tay

Dung tích 1372L

Nhiên liệu Xăng

Thuộc tính dẫn động RFD-DĐ Cầu sau

THACO TOWNER 990

Kích thước:

-      Kích thước tổng thể(DxRxC):   4.405x1.550x1.930 (mm)

-      Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC):2.500x1.500x1400 (mm)

-      Vệt bánh trước/sau:                   1.310/1.310 (mm)

-      Chiều dài cơ sở:                        2.740 (mm)

-      Khoảng sáng gầm xe:               190 (mm)

Trọng lượng:

-      Trọng lượng không tải: 930 (kg)

-      Tải trọng:                     990 (kg)

-      Trọng lượng toàn bộ:    2.050 (kg)

-      Số chổ ngồi:                 02 (chổ)

Động cơ:

-      Tên động cơ:    K14B-A. Công nghệ Suzuki Nhật Bản (Euro IV).

-      Loại động cơ:   Xăng không chì, 04 kỳ, 04 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun xăng điện tử đa điểm.

-      Dung tích xy lanh:                    1.372cc

-      Đường kính x hành trình piston: 73 x 82 mm

-      Công suất cực đại/tốc độ quay:  95ps/6.000rpm

-      Mô men xoắn/tốc độ quay:        115Nm/3.200rpm

Truyền động:

-      Ly hợp: Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động cơ khí.

-      Hộp số: Số sàn, cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi.

-      Tỷ số truyền động:        ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000;                        

iR=5,151

Hệ thống lái:   Bánh răng – thanh răng.

Hệ thống phanh: Trước phanh đĩa, sau tang trống, phanh thủy lực, trợ lực chân không.

Hệ thống treo:            

-      Trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực.

-      Sau:      Phụ thuộc nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Lốp xe: Trước/sau: 5.50-13/5.50-13.

Đặc tính:

-      Khả năng leo dốc: 26%

-      Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 5.5 m

-      Tốc độ tối đa: 95 km/h

-      Dung tích thùng nhiên liệu: 37 lít

Trang bị thêm:

-      01 kính chiếu hậu trong cabin

-      01 bánh xe dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn.

Màu tiêu chuẩn: 03 màu: trắng, xanh ngọc, xanh dương.

Thùng xe:

-      Thùng lửng

-      Thùng kín có cửa hông

-      Thùng kín không có cửa hông

-      Thùng mui bạt (đóng mới từ thùng lửng và đóng mới từ Chassis)

Chất liệu thùng:

-      Tôn kẽm

-      Tôn đen

-      Inox 304

-      Inox 430

Nhôm